無名的

vô danh đích

Hán Việt: vô danh đích

Tổng quan

giấu tên; vô danh; nặc danh vô danh, không có cá tính không có tên, vô danh không tên, vô danh, không tiếng tăm, không tên tuổi, không ai biết đến, không thể nói ra, không thể tả xiết; không thể đặt tên được, xấu xa, gớm guốc không ai biết đến, không ai để ý đến; không có gì đặc biệt, không có gì đáng ghi nh

Cấu tạo: (vô) + (danh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấu tên; vô danh; nặc danh vô danh, không có cá tính không có tên, vô danh không tên, vô danh, không tiếng tăm, không tên tuổi, không ai biết đến, không thể nói ra, không thể tả xiết; không thể đặt tên được, xấu xa, gớm guốc không ai biết đến, không ai để ý đến; không có gì đặc…