無咎無譽
vô cữu vô dự
Hán Việt: vô cữu vô dự · Pinyin: wú jiù wú yù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不好也不壞,沒有過錯也沒有可以贊揚的。《後漢書.卷四四.鄧彪等傳.贊曰》:「鄧、張作傅,無咎無譽。」
Eng
- Cihui 無咎無譽 újiùwúyù f.e. have neither fault to find nor praise to bestow