無多子
vô đa tử
Hán Việt: vô đa tử · Pinyin: wú duō zi
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui VÔ ĐA TỬ Không có bao nhiêu, rất ít. LTNL ghi: 師於言下大悟,云:‘元來黃檗佛法無多子!’ Sư lập tức đại ngộ, thưa té ra Hoàng Bá Phật pháp không có bao nhiêu!
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 子,語助詞。無多子,不多、很少。宋.史浩〈青玉案.閒忙兩字無多子〉詞:「閒忙兩字無多子,歎舉世,皆由此。」