無子的

vô tử đích

Hán Việt: vô tử đích

Tổng quan

không ra quả, không có quả, không có kết quả, thất bại; vô ích

Cấu tạo: (vô) + (tử) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ra quả, không có quả, không có kết quả, thất bại; vô ích