無害的

vô hại đích

Hán Việt: vô hại đích

Tổng quan

không có hại, không gây tác hại, không gây tổn thương, không bị tổn thương không độc, không có hại; vô thưởng, vô phạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tẻ nhạt (tiểu thuyết...) không độc, không hại không có hại; vô thưởng vô phạt, không làm mếch lòng; không có gì đáng chê trách chạn (đựng đồ ăn), tủ sắt, két bạc, an toàn, chắc chắn, có thể tin cậy, chắc chắn, thận trọng, dè dặt, bình an vô sự không có hại, không…

Cấu tạo: (vô) + (hại) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có hại, không gây tác hại, không gây tổn thương, không bị tổn thương không độc, không có hại; vô thưởng, vô phạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tẻ nhạt (tiểu thuyết...) không độc, không hại không có hại; vô thưởng vô phạt, không làm mếch lòng; không có gì đáng chê trách chạn (đựng đồ ăn…