无常鸟

vô thường điểu

Hán Việt: vô thường điểu

Tổng quan

vô thường điểu (雜名)冥土之鳥名。謂杜鵑也。十王經曰:「樹有荊棘,宛如鋒刃。二鳥栖掌,一名無常鳥,一名拔目鳥。」註曰:「無常鳥者,杜鵑也。拔目烏鴉也。」☸

Cấu tạo: (vô) + (thường) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô thường điểu (雜名)冥土之鳥名。謂杜鵑也。十王經曰:「樹有荊棘,宛如鋒刃。二鳥栖掌,一名無常鳥,一名拔目鳥。」註曰:「無常鳥者,杜鵑也。拔目烏鴉也。」☸

ja

  • JMdict lesser cuckoo (Cuculus poliocephalus)