无底船

vô để thuyền

Hán Việt: vô để thuyền

Tổng quan

VÔ ĐỂ THUYỀN Thiền lâm phương ngữ. Thuyền không đáy. Nhà thiền lấy hình tượng độc đáo này ẩn chỉ cảnh giới vượt thoát tình thức phân biệt. Tiêu Diêu Hoài Trung trong CĐTĐL q.16 ghi: 問:‘不住有雲山,常居無底船時如何?’師曰:‘果熟自然。’ Hỏi: Không ở chỗ núi có mây, thường ở thuyền không đáy, khi ấy thì sao? Sư bảo: Trái chín tự nhiên.

Cấu tạo: (vô) + (để) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VÔ ĐỂ THUYỀN Thiền lâm phương ngữ. Thuyền không đáy. Nhà thiền lấy hình tượng độc đáo này ẩn chỉ cảnh giới vượt thoát tình thức phân biệt. Tiêu Diêu Hoài Trung trong CĐTĐL q.16 ghi: 問:‘不住有雲山,常居無底船時如何?’師曰:‘果熟自然。’ Hỏi: Không ở chỗ núi có mây, thường ở thuyền không đáy, khi ấy thì s…