無形中
vô hình trung
Hán Việt: vô hình trung · Pinyin: wú xíng zhōng
Tổng quan
Hán Việt: VÔ, MÔ HÌNH TRUNG vô hình trung. cậu Nguyễn vô hình trung đã trở thành trợ thủ của ông ấy. 代表們三三兩兩地交談著,無形中開起小組會來了. các đại biểu tụm năm tụm ba bàn luận, vô hình trung đã thành họp tổ
1.亦作"无形之中"。 2.不知不觉之间; 不具备名义而有其实质之情况下。
不知不覺中。如:「飯後小憩,無形中養成了他睡午覺的習慣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách không nhận biết
- Cihui gần như
- Tần suất từ mô hình trung/mô hình trúng/vô hình trung/vô hình trúng: vô hình trung; vô hình trung
- Biên soạn imperceptibly; virtually; insidiously
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不知不覺中。如:「飯後小憩,無形中養成了他睡午覺的習慣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"无形之中"。 2.不知不觉之间; 不具备名义而有其实质之情况下。
Eng
- Cihui imperceptibly; virtually
- Tần suất từ n. imperceptibly; virtually; insidiously , Gǎigé ∼ gěi hěn duō rén dàilái yālì. The reform has virtually brought pressure on many people
Đức
- Handedict unmerklich