無形無影
vô hình vô ảnh
Hán Việt: vô hình vô ảnh · Pinyin: wú xíng wú yǐng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有形狀、影像。指空虛不實或消失不見形跡。《孤本元明雜劇.破風詩.第三折》:「無形無影透人懷,四季能吹萬物開。」《西遊記》第一九回:「說聲去,就無形無影的,跳到他那山上。」也作「無影無形」。
Hán Việt: vô hình vô ảnh · Pinyin: wú xíng wú yǐng