無形相

vô hình tương

Hán Việt: vô hình tương

Tổng quan

VÔ HÌNH TƯỚNG Phật giáo ngữ. Phần lớn chỉ pháp thân không hình không tướng, vượt thoát phân biệt. Đại Châu trong TĐT q.14 ghi: 用無等等,即是阿耨菩提。性無形相,即是微妙色身。無相即是實相,性體本空,則是無邊法身。 Dụng thì không gì bằng, tức l

Cấu tạo: 无 (vô) + 形 (hình) + 相 (tương)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Phần lớn chỉ pháp thân không hình không tướng, vượt thoát phân biệt
  • Nguồn khác Đại Châu trong TĐT q
  • Nguồn khác 14 ghi: 用無等等,即是阿耨菩提。性無形相,即是微妙色身。無相即是實相,性體本空,則是無邊法身。 Dụng thì không gì bằng, tức là A Nậu Bồ-đề
  • Nguồn khác Tánh không hình tướng tức là sắc thân vi diệu
  • Nguồn khác Không tướng tức là thật tướng, tánh thể vốn Không, tức là pháp thân vô biên

Từ liên quan

Gần nghĩa

无形中 · 无形体 · 无形状 · 无形的 · 形相 · 无形 · 无形体的 · 无形损耗