无心定

vô tâm định

Hán Việt: vô tâm định

Tổng quan

vô tâm định (術語)滅盡定四名之一。大乘義章九曰:「無心定者,偏對心王以彰其名,心識盡謝,故曰無心。離於有心分別散動,名無心定。」☸

Cấu tạo: (vô) + (tâm) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô tâm định (術語)滅盡定四名之一。大乘義章九曰:「無心定者,偏對心王以彰其名,心識盡謝,故曰無心。離於有心分別散動,名無心定。」☸