無意中
vô ý trung
Hán Việt: vô ý trung · Pinyin: wú yì zhōng
Tổng quan
một cách tình cờ | không cố ý | không ngờ tới
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách tình cờ | không cố ý | không ngờ tới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偶然,並非預料之中。《儒林外史》第三四回:「久聞南京有位莊紹光先生是當今大名士,不想今日無意中相遇。」
Eng
- CC-CEDICT accidentally|unintentionally|unexpectedly
- Cihui accidentally; unintentionally; unexpectedly