無意識
vô ý thức
Hán Việt: vô ý thức · Pinyin: wú yì shí
Tổng quan
vô thức | không tự nguyện
Nghĩa
Việt
- Cihui vô thức | không tự nguyện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種缺乏知覺的精神狀態。如:「他因為車禍昏迷,已經陷入了無意識狀態。」2.非理性的。如:「遊行群眾受到煽惑,開始無意識的盲動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指未加注意的,出于不知不觉的:他说话时~地摆弄着手中的铅笔。
Eng
- CC-CEDICT unconscious|involuntary
- Cihui unconscious; involuntary
ja
- JMdict unconsciousness|unconscious|involuntary|automatic|mechanical