無感情

wú gǎn qíng vô cảm tình

Hán Việt: vô cảm tình · Pinyin: wú gǎn qíng

Tổng quan

tính trơ trơ, tính không xúc động, tính không mủi lòng, tính không động lòng, tính vô tình, tính không biết đau đớn, tính không thể làm tổn thương được (như) impassible, tính không cảm giác, tính trầm tĩnh, tính điềm tĩnh

Cấu tạo: (vô) + (cảm) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính trơ trơ, tính không xúc động, tính không mủi lòng, tính không động lòng, tính vô tình, tính không biết đau đớn, tính không thể làm tổn thương được (như) impassible, tính không cảm giác, tính trầm tĩnh, tính điềm tĩnh

Eng

  • Cihui 無感情 ú gǎnqíng v.o. be without emotion ◆n. insensibility

ja

  • JMdict apathy|indifference|listlessness|dullness|athymia