無拘無束
vô câu vô thúc
Hán Việt: vô câu vô thúc · Pinyin: wú jū wú shù
Tổng quan
tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ) | không gò bó | thoải mái | không lo lắng hay ưu phiền
Nghĩa
Việt
- Cihui tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ) | không gò bó | thoải mái | không lo lắng hay ưu phiền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自由而不受約束。《西遊記》第二回:「逐日家無拘無束,自在逍遙此一長生之美。」《文明小史》第一九回:「人生在世,能夠自由自在,無拘無束,還有再比這個快活嗎?」也作「無束無拘」。
Eng
- CC-CEDICT free and unconstrained (idiom); unfettered|unbuttoned|without care or worries
- Cihui 無拘無束 újūwúshù f.e. unrestrained; unconstrained