無時無刻
vô thì vô khắc
Hán Việt: vô thì vô khắc · Pinyin: wú shí wú kè
Tổng quan
(thành ngữ) (khi theo sau bởi 不) không lúc nào | không bao giờ (Lưu ý: 無時無刻不|无时无刻不 do đó có nghĩa là "không lúc nào không ...", tức là "mọi lúc mọi nơi".) | (khi không theo sau bởi 不) mọi lúc | luôn luôn
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) (khi theo sau bởi 不) không lúc nào | không bao giờ (Lưu ý: 無時無刻不|无时无刻不 do đó có nghĩa là "không lúc nào không ...", tức là "mọi lúc mọi nơi".) | (khi không theo sau bởi 不) mọi lúc | luôn luôn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有短暫時間。明.呂柟《四書因問.卷四.子路篇》:「吾見格致工夫無時無刻而可了也。」《世宗憲皇帝上諭内閣.卷七一.雍正六年七月》:「朕之思念皇考、皇妣,無時無刻稍釋於懷,而於吉旦清晨必焚香瞻禮。」其後如連接否定詞,則表示時時刻刻、隨時。《初刻拍案驚奇》卷六:「自是行忘止,食忘餐,卻像掉下了一件甚麼東西的,無時無刻不在心上。」《野叟曝言》第一四一回:「今聞曾子之戰兢,無時無刻不如臨深履薄,則朕肆志之過,無日無之!」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) (when followed by 不[bu4]) at no time; never (Note: 無時無刻不|无时无刻不[wu2 shi2 wu2 ke4 bu4] therefore means at no time not ..., i.e. at all times.)|(when not followed by 不[bu4]) at all times; always
- Cihui 無時無刻 úshíwúkè f.e. all the time; incessantly