無望
vô vọng
Hán Việt: vô vọng · Pinyin: wú wàng
Tổng quan
không có hy vọng | vô vọng | không có triển vọng
Nghĩa
Việt
- Cihui không có hy vọng | vô vọng | không có triển vọng
- Cihui vô vọng vô vọng ☆Không còn trông mong gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有希望。《左傳.昭公二十七年》:「嗚呼!為無望也夫,其死於此乎!」 2.無界畔。《呂氏春秋.慎大覽.下賢》:「精充天地而不竭,神覆宇宙而無望。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有指望;没有希望; 不希望;不期望; 指不举行山川之祭。望,指望祭; 无怨望; 无界限。
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有指望;没有希望。 2.不希望;不期望。 3.指不举行山川之祭。望,指望祭。 4.无怨望。 5.无界限。
Eng
- CC-CEDICT without hope|hopeless|without prospects
- Cihui without hope; hopeless; without prospects