無束無拘

wú shù wú jū vô thúc vô câu

Hán Việt: vô thúc vô câu · Pinyin: wú shù wú jū

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (thúc) + (vô) + (câu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自由而不受拘束。《隋唐演義》第一五回:「你看這荒郊野外,走馬射箭,舞劍掄槍,無束無拘,多少快活。」也作「無拘無束」。