無根水

wú gēn shuǐ vô căn thủy

Hán Việt: vô căn thủy · Pinyin: wú gēn shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (căn) + (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.初汲的井水。元.施惠《幽閨記》第二五齣:「如今可牽海馬到常山下吃些莽草,薄荷邊飲些無根水。」 2.未沾地的雨水。《西遊記》第六九回:「井中河內之水,俱是有根的。我這無根水,非此之論,乃是天上落下者,不沾地就喫,纔叫做『無根水』。」

Eng

  • Cihui 無根水 úgēnshuǐ n. <Ch. med.> rain/well water that is free of sediments