無止境的

vô chỉ cảnh đích

Hán Việt: vô chỉ cảnh đích

Tổng quan

vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt, kéo dài mãi, láy đi láy lại mãi, không ngớt, không ngừng, không dứt, (thực vật học) giữ nguyên dạng và màu khi khô, Chúa, Thượng đế, thời gian vô tận, ngàn xưa, (thực vật học) cây cúc trường sinh, vải chéo len không dứt, không hết, vô tận, bất diệt, trường cửu, (thông tục) thường kỳ, thường xuyên

Cấu tạo: (vô) + (chỉ) + (cảnh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt, kéo dài mãi, láy đi láy lại mãi, không ngớt, không ngừng, không dứt, (thực vật học) giữ nguyên dạng và màu khi khô, Chúa, Thượng đế, thời gian vô tận, ngàn xưa, (thực vật học) cây cúc trường sinh, vải chéo len không dứt, không hết, vô tận, b…