無為國

vô vi quốc

Hán Việt: vô vi quốc

Tổng quan

VÔ VI QUỐC Thiền lâm phương ngữ. Nước vô vi. Chỉ cho chân tâm, tự tánh. Phần Tên khác của chơn tâm trong Chơn Tâm Trực Thuyết ghi: 有時喚作無為國。海晏河清故。 Có lúc gọi là: Nước vô vi, vì sóng yên biển lặng

Cấu tạo: 无 (vô) + 为 (vi) + 国 (quốc)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Nước vô vi
  • Nguồn khác Chỉ cho chân tâm, tự tánh
  • Nguồn khác Phần Tên khác của chơn tâm trong Chơn Tâm Trực Thuyết ghi: 有時喚作無為國。海晏河清故。 Có lúc gọi là: Nước vô vi, vì sóng yên biển lặng

Từ liên quan

Gần nghĩa

无为县 · 无为市 · 无为的 · 无为者 · 無為戒 · 無為法 · 無為空 · 無為舍