無爲

wú wéivô vi

Hán Việt: vô vi · Pinyin: wú wéi

Tổng quan

Hán Việt: VÔ, MÔ VI vô vi; tuỳ theo tự nhiên không có chí tiến thủ (thuận theo tự nhiên, không làm gì cả, thái độ xử thế và tư tưởng chính trị tiêu cực của Đạo giáo thời xưa). 無為而治 trị nước bằng lối vô vi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓顺应自然,不求有所作为。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不從事人為干預,而任萬物自然生長之意。《老子》第三七章:「道常無為而無不為,侯王若能守之,萬物將自化。」 2.以德化民,不採政刑。《論語.衛靈公》:「無為而治者,其舜也與?」宋.王安石〈贈上元宰梁之儀承議〉詩:「民欺自不忍,縣治本無為。」 3.勿、不要、不必。《文選.古詩十九首.今日良宴會》:「無為守窮賤,轗軻長苦辛。」南朝宋.劉義慶《世說新語.雅量》:「王丞相主簿欲檢校帳下。公語主簿:『欲與主簿周旋,無為知人几案閒事。』」 4.縣名。位於安徽省蕪湖縣西。三國時曹操攻孫權,築城於此,師老無功,因稱無為城。宋置無為縣,明時省縣入州,清仍之,至民國改州為縣。 5.佛教用語。非造作,非條件構成的。如:「虛空是無為法。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 為 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn doctrine of non-interference; inaction

Eng

  • Cihui see 無為市; 无为市

other

  • Nguồn khác Không cần đến hành động. Không phải làm gì

Từ liên quan

Gần nghĩa

無為縣 · 無為市 · 無為國 · 無為戒 · 無為法 · 無為空 · 無為舍 · 無為法身