無生氣
vô sanh khí
Hán Việt: vô sanh khí · Pinyin: wú shēng qì
Tổng quan
buồn tẻ, không hoạt động, không có sinh khí (nơi chốn, công việc...) xem dead lờ đờ, không sáng (mắt...) tính chất nhạt nhẽo, (số nhiều) những lời nhận xét nhạt nhẽo tính chất nhạt nhẽo ((cũng) vapidity)
Nghĩa
Việt
- Cihui buồn tẻ, không hoạt động, không có sinh khí (nơi chốn, công việc...) xem dead lờ đờ, không sáng (mắt...) tính chất nhạt nhẽo, (số nhiều) những lời nhận xét nhạt nhẽo tính chất nhạt nhẽo ((cũng) vapidity)