無由

wú yóu vô do

Hán Việt: vô do · Pinyin: wú yóu

Tổng quan

không thể (làm gì đó) | không có lý do để... | một cách vô cớ

Cấu tạo: (vô) + (do)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể (làm gì đó) | không có lý do để... | một cách vô cớ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有門徑、辦法。如:「他話中的玄機,我至今仍無由參透。」也作「無從」。 2.沒有原因、理由。如:「若能謹言慎行,那麼屈辱就無由產生了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有门径;没有办法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有门径;没有办法。

Eng

  • CC-CEDICT to be unable (to do sth)|no reason to ...|without rhyme or reason
  • Cihui to be unable (to do sth); no reason to ...; without rhyme or reason

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无从