無相大師

vô tương đại sư

Hán Việt: vô tương đại sư

Tổng quan

VÔ TƯỚNG ĐẠI SƯ Thụy hiệu của Thiền sư Huyền Giác đời Đường. X. Huyền Giác

Cấu tạo: 无 (vô) + 相 (tương) + 大 (đại) + 师 (sư)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Huyền Giác

Từ liên quan

Gần nghĩa

無相三昧 · 無相大乘 · 無相好佛 · 無相空教 · 無相菩提 · 無相離念 · 大师傅 · 大师兄