無神經
vô thần kinh
Hán Việt: vô thần kinh · Pinyin: wú shén jīng
Tổng quan
(như) impassible, tính không cảm giác, tính trầm tĩnh, tính điềm tĩnh
Nghĩa
Việt
- Cihui (như) impassible, tính không cảm giác, tính trầm tĩnh, tính điềm tĩnh