無私地

vô tư địa

Hán Việt: vô tư địa

Tổng quan

công bằng, không thiên vị, vô tư không ích kỷ; vị tha, luôn nghĩ đến người khác

Cấu tạo: (vô) + (tư) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công bằng, không thiên vị, vô tư không ích kỷ; vị tha, luôn nghĩ đến người khác