無窮的

vô cùng đích

Hán Việt: vô cùng đích

Tổng quan

tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt, (thông tục) không ngừng, thường xuyên, thượng đế, (xem) triangle không bờ bến, vô tận; vô vàn (infinite danh từ số nhiều) không đếm được, hằng hà sa số, (toán học) vô hạn, cái không có bờ bến, (toán học) lượng vô hạn, (the infinite) không trung, (the infinite) Thượng đế (thơ ca) vô hạn, vô cùng, vô tận, không bờ bến

Cấu tạo: (vô) + (cùng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt, (thông tục) không ngừng, thường xuyên, thượng đế, (xem) triangle không bờ bến, vô tận; vô vàn (infinite danh từ số nhiều) không đếm được, hằng hà sa số, (toán học) vô hạn, cái không có bờ bến, (toán học) lượng vô hạn, (the infinite) không tr…