無絃琴

wú xián qín vô huyền cầm

Hán Việt: vô huyền cầm · Pinyin: wú xián qín

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (huyền) + (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VÔ HUYỀN CẦM Thiền lâm phương ngữ. Đàn không dây. Thiền tông mượn từ này để chỉ cho tự tánh. Tự tánh tuy không hình tướng nhưng hay phát ra diệu dụng khi thanh tịnh; giống như đàn kia tuy không dây rất khó gẩy nhưng khi gẩy được lại phát ra âm thanh vi diệu. Phổ Thuyết Hướng Thượ…