無線電

wú xiàn diàn vô tuyến điện

Hán Việt: vô tuyến điện · Pinyin: wú xiàn diàn

Tổng quan

radio | không dây (tức là công nghệ sử dụng trong viễn thông radio) | một cái radio

Cấu tạo: (vô) + (tuyến) + (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui radio | không dây (tức là công nghệ sử dụng trong viễn thông radio) | một cái radio
  • Cihui vô tuyến điện vô tuyến điện ☆Thứ điện không dùng dây, chỉ dùng những làn sóng truyền đi trong không gian.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.電磁波中,波長在一公分到十萬公尺間者。 2.一種通訊方式。信號並不經由導線傳遞,而是變成電磁波的形式發射至空中,再接收而得。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用电波振荡在空气中传送信号的技术设备。因不用导线传送,故称无线电。现在通讯﹑广播﹑电视等方面都应用这种技术; 无线电收音机的通称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用电波振荡在空气中传送信号的技术设备。因不用导线传送,故称无线电。现在通讯﹑广播﹑电视等方面都应用这种技术。 2.无线电收音机的通称。

Eng

  • CC-CEDICT radio; wireless (i.e. the technology used in radio telecommunication)|a radio
  • Cihui radio; wireless (i.e. the technology used in radio telecommunication); a radio