無緣無故
vô duyến vô cố
Hán Việt: vô duyến vô cố · Pinyin: wú yuán wú gù
Tổng quan
không nguyên nhân, không lý do (thành ngữ) | hoàn toàn không chính đáng
Nghĩa
Việt
- Cihui không nguyên nhân, không lý do (thành ngữ) | hoàn toàn không chính đáng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有任何原因或理由。《紅樓夢》第四四回:「好好兒的,從那裡說起,無緣無故白受了一場氣。」《文明小史》第五○回:「反了,反了!天下有無緣無故就打人的麼?」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) no cause or reason; completely uncalled for
- Cihui 無緣無故 úyuánwúgù f.e. totally uncalled for; without rhyme or reason | Tā ∼ fāle yī dùn ¹huǒ. His outburst was totally uncalled for.