無聊事

vô liêu sự

Hán Việt: vô liêu sự

Tổng quan

chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, chuyện vô nghĩa lý, chuyện ba láp, chuyện tầm phào, chuyện vớ vẩn, người vô công rồi nghề, lặt vặt, tầm thường, vô nghĩa lý, ba láp, tầm phào, vớ vẩn, làm những chuyện vớ vẩn, làm những chuyện tầm phào; chơi rong vớ vẩn, làm nhặng xị, nhăng nhít, vớ vẩn bow) /'fidlbou/, cái vĩ (để kéo viôlông)

Cấu tạo: (vô) + (liêu) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, chuyện vô nghĩa lý, chuyện ba láp, chuyện tầm phào, chuyện vớ vẩn, người vô công rồi nghề, lặt vặt, tầm thường, vô nghĩa lý, ba láp, tầm phào, vớ vẩn, làm những chuyện vớ vẩn, làm những chuyện tầm phào; chơi rong vớ vẩn, làm nhặng xị, nhăng nhít…