無聊地

vô liêu địa

Hán Việt: vô liêu địa

Tổng quan

điên rồ, rồ dại rỗng, trống rỗng, trống rỗng; ngớ ngẩn; ngây dại, ngây ngô, rỗi, vô công rồi nghề trạng từ, xem vapid rất mệt, mệt lử, kiệt sức (nhất là do cố gắng hoặc chịu đựng), không còn quan tâm đến, không còn hứng thú về cái gì; chán cái gì, gây ra mệt mỏi, gây ra buồn chán, tỏ ra mệt mỏi

Cấu tạo: (vô) + (liêu) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điên rồ, rồ dại rỗng, trống rỗng, trống rỗng; ngớ ngẩn; ngây dại, ngây ngô, rỗi, vô công rồi nghề trạng từ, xem vapid rất mệt, mệt lử, kiệt sức (nhất là do cố gắng hoặc chịu đựng), không còn quan tâm đến, không còn hứng thú về cái gì; chán cái gì, gây ra mệt mỏi, gây ra buồn chán…