無聊賴
vô liêu lại
Hán Việt: vô liêu lại · Pinyin: wú liáo lài
Tổng quan
không nơi nương tựa: điêu đứng khốn cùng/không có sự giúp đỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui không nơi nương tựa: điêu đứng khốn cùng/không có sự giúp đỡ
- Cihui không nơi nương tựa; điêu đứng khốn cùng; không có sự giúp đỡ。沒有憑藉,指十分無聊或 潦倒失意。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.潦倒失意而無所依靠。《晉書.卷一二七.慕容德載記》:「太上皇帝蒙塵於外,征東征西亂兵所害。惟朕一身,獨無聊賴。」 2.鬱悶、心煩。如:「百無聊賴」。
Eng
- Cihui 無聊賴 úliáolài f.e. bored stiff ◆v.p. dejected; dispirited; disappointed