無聲無息

wú shēng wú xī vô thanh vô tức

Hán Việt: vô thanh vô tức · Pinyin: wú shēng wú xī

Tổng quan

không lời không tin (thành ngữ) | không nói | người ít nói | không cung cấp tin tức

Cấu tạo: (vô) + (thanh) + (vô) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không lời không tin (thành ngữ) | không nói | người ít nói | không cung cấp tin tức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沉寂沒有聲音。比喻人沒有名氣或對事情不發生影響。如:「他這輩子無聲無息,就是沒那飛黃騰達的命!」

Eng

  • CC-CEDICT wordless and uncommunicative (idiom); without speaking|taciturn|not providing any news
  • Cihui 無聲無息 úshēngwúxī f.e. 1. soundless and motionless 2. unknown; obscure; untalked of

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无声无臭