無聲無臭

wú shēng wú xiù vô thanh vô xú

Hán Việt: vô thanh vô xú · Pinyin: wú shēng wú xiù

Tổng quan

im hơi bặt tiếng: không tiếng tăm/vô danh/không kèn không trống

Cấu tạo: (vô) + (thanh) + (vô) + (xú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui im hơi bặt tiếng: không tiếng tăm/vô danh/không kèn không trống
  • Cihui im hơi bặt tiếng; không tiếng tăm; vô danh; không kèn không trống。沒有聲音;沒有氣味;比喻人沒有名聲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有聲音、氣味。語出《詩經.大雅.文王》:「上天之載,無聲無臭。」比喻湮沒不彰、默默無聞。《孽海花》第一七回:「先幾個月風聲很緊,後來慢慢懈怠,竟無聲無臭起來。」《近十年之怪現狀》第三回:「起初的時候,莫不是堂哉皇哉的設局招股,弄到後來,總是無聲無臭的就這麼完結了。」

Eng

  • Cihui 無聲無臭 úshēngwúxiù f.e. 1. unknown; obscure 2. quietly and without leaving a trace

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无声无息

Từ trái nghĩa

惊天动地