無色界

wú sè jiè vô sắc giới

Hán Việt: vô sắc giới · Pinyin: wú sè jiè

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (sắc) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ cái cõi không còn hình thể sắc tướng gì. vô sắc giới vô sắc giới ☆Tiếng nhà Phật, chỉ cái cõi không còn hình thể sắc tướng gì. vô sắc giới (界名)三界之一。此界無一可謂為色法之物質,亦無身體,無宮殿,但存識心,而住居於深妙之禪定,故謂之為無色界。此無物質之世界,雖不能定其方處,而姑就果報之勝之義,謂在色界之上。但謂為色體實無者,有部宗之義也,依成實之義,則就無麤色而謂為無色,非謂…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。佛教宇宙觀三界之一。指沒有形色的生存狀況。無色界又可分成空無邊處、識無邊處、無所有處、非想非非想處四個範疇,是修行禪定者才能往生的世界。《阿毗達磨俱舍論》卷八:「無色所屬界,說名『無色界』。」

Eng

  • Cihui 無色界 úsèjiè n. <Budd.> the formless/invisible world

ja

  • JMdict Mushikikai|formless realm|world free of greed or matter