無辜的

vô cô đích

Hán Việt: vô cô đích

Tổng quan

không phạm tội, không biết tí gì, không có tí nào không có hại, vô hại; không độc, ngây thơ, vô tội; không làm hại ai tinh khiết, trong trắng, không vết, (thường)(mỉa mai) không chê vào đâu được, không có khuyết điểm nào, không có sai lầm gì, (sinh vật học) không có đốm, không có vết, (tôn giáo) sự thụ thai tinh khiết (Đức bà Ma,ri) vô tội

Cấu tạo: (vô) + (cô) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phạm tội, không biết tí gì, không có tí nào không có hại, vô hại; không độc, ngây thơ, vô tội; không làm hại ai tinh khiết, trong trắng, không vết, (thường)(mỉa mai) không chê vào đâu được, không có khuyết điểm nào, không có sai lầm gì, (sinh vật học) không có đốm, không có…