無邊風月
vô biên phong nguyệt
Hán Việt: vô biên phong nguyệt · Pinyin: wú biān fēng yuè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 風月,即清風明月,泛指美好的景色。無邊風月,形容風景佳勝。元.白珽〈西湖賦〉:「春雨為觀,香月為鄰。水竹院落,無邊風月,見天地心以總之。」也作「風月無邊」。
Eng
- Cihui 無邊風月 úbiān fēngyuè n. boundless natural charms