無量

wú liàng vô lượng

Hán Việt: vô lượng · Pinyin: wú liàng

Tổng quan

không đo lường được | không thể đong đếm

Cấu tạo: (vô) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đo lường được | không thể đong đếm
  • Cihui vô lượng vô lượng ☆Không lường được, không đếm được, ý nói nhiều lắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有限量,沒有止境。《左傳.昭公十九年》:「今宮室無量,民人日駭,勞罷死轉,忘寢與食,非撫之也。」《文選.左思.蜀都賦》:「由此言之,天下孰尚,故雖兼諸夏之富有,猶未若茲都之無量也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不可计算;没有限度; 佛教语。指无量寿佛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不可计算;没有限度。 2.佛教语。指无量寿佛。

Eng

  • CC-CEDICT measureless|immeasurable
  • Cihui measureless; immeasurable

ja

  • JMdict immeasurable|infinite|inestimable

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

限量