無霜期
vô sương kì
Hán Việt: vô sương kì · Pinyin: wú shuāng qī
Tổng quan
thời kỳ không có sương giá
Nghĩa
Việt
- Cihui thời kỳ không có sương giá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 每年春季最後一次降霜,到秋冬最早一次降霜間,這一段沒有降霜、利於植物生長的時期,稱為「無霜期」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指一年中终霜后至初霜前的一整段时间。在这一期间内,没有霜的出现。农作物的生长期与无霜期有密切关系。无霜期愈长,生长期也愈长。无霜期的长短因地而异,一般纬度、海拔高度愈低,无霜期愈长。
Eng
- CC-CEDICT frost-free period
- Cihui frost-free period