無頭無尾

wú tóu wú wěi vô đầu vô vĩ

Hán Việt: vô đầu vô vĩ · Pinyin: wú tóu wú wěi

Tổng quan

không đầu không đuôi

Cấu tạo: (vô) + (đầu) + (vô) + (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đầu không đuôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事情沒有線索,原委不明。元.鄭廷玉《後庭花》第三折:「這官司無頭無尾,那賊人難捉難拿。」 2.比喻事物紊亂無條理。如:「這篇文章無頭無尾,不知所云。」、「他辦事一向無頭無尾,成不了大事的。」也作「無頭無腦」。

Eng

  • Cihui 無頭無尾 útóuwúwěi f.e. confused; muddled; mixed-up