焦急的

tiêu cấp đích

Hán Việt: tiêu cấp đích

Tổng quan

áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn, ước ao, khao khát; khắc khoải, đáng lo ngại, nguy ngập đục ngầu phật ý; bực tức, một vấn đề gây ra nhiều cuộc tranh luận

Cấu tạo: (tiêu) + (cấp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn, ước ao, khao khát; khắc khoải, đáng lo ngại, nguy ngập đục ngầu phật ý; bực tức, một vấn đề gây ra nhiều cuộc tranh luận