焦霹靂 jiāo pī lì · tiêu phích lịch Hán Việt: tiêu phích lịch · Pinyin: jiāo pī lì Tổng quan Cấu tạo: 焦 (tiêu) + 霹 (phích) + 靂 (lịch)Pinyinjiāo pī lìHán Việttiêu phích lịchCấu tạo焦 + 霹 + 靂 · tiêu + phích + lịch nghĩa thành phần: tiêu + phích + lịch Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 晴天響起的巨雷。《金瓶梅》第一回:「半空中猛如一個焦霹靂,滿山滿嶺盡皆振響。」也稱為「焦雷」。