霹
phích
Hán Việt: phích · Pinyin: pī
Tổng quan
tiếng sấm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pī |
|---|---|
| Hán Việt | phích |
| Quảng Đông | pik1 |
| Mân Nam | phik |
| Nhật Bản | HATAMEKU |
| Hàn Quốc | 벽 |
| Chú âm | ㄆㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phek |
| Phản thiết | 匹歷切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sét đánh thình lình gọi là {phích lịch} [霹靂]. $ Ta quen đọc là chữ {tích}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「霹靂」條。 [動] 雷擊劈折。如:「電擊雷霹」。唐.杜甫〈敬寄族弟唐十八使君〉詩:「雷霆霹長松,骨大卻生筋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 霹〈动〉 雷电轰击 霹pī
Eng
- CC-CEDICT used in 霹靂|霹雳[pi1 li4] and 霹雷[pi1 lei2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】普擊切【集韻】【韻會】匹歷切,𠀤音澼。【玉篇】霹靂。【爾雅·釋天·疾雷爲霆霓註】雷之急擊者爲霹靂。【疏】《說文》云震,劈歷振物者。疾雷一名霆霓,一名震。春秋震夷伯之廟,謂劈歷破之是也。霹靂,俗字也。【埤雅】震又曰辟歷。辟,折也。所歷皆破折也。【集韻】或作礔。 又【集韻】匹辟切,音闢。義同。【韻會補】一曰雷神名。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 礔 · 𥗲 · 礔