焰火

yàn huǒdiễm hỏa

Hán Việt: diễm hỏa · Pinyin: yàn huǒ

Tổng quan

lửa khói; pháo bông

新华 · Tân Hoa Đại lục

即烟火⑤”(950页)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.火苗。北周.庾信〈奉和趙王隱士〉詩:「野鳥繁弦囀,山花焰火然。」 2.煙火。燃放時能放出五顏六色的火花,多為慶賀時用。

Cấu tạo: 焰 (diễm) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháo hoa
  • Tần suất từ pháo hoa; diễm hỏa: lửa khói/pháo bông; lửa khói; pháo bông; pháo bông
  • Biên soạn fireworks

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.火苗。北周.庾信〈奉和趙王隱士〉詩:「野鳥繁弦囀,山花焰火然。」 2.煙火。燃放時能放出五顏六色的火花,多為慶賀時用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即烟火⑤”(950页)。
  • Kaggle Zh-Vi skyrocket

Eng

  • Cihui fireworks
  • Tần suất từ n. <topo.> fireworks , Guóqìngjié fàng ∼. There are fireworks on the National Day

Đức

  • Handedict Feuerwerk

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

烟火