然則

rán zénhiên tắc

Hán Việt: nhiên tắc · Pinyin: rán zé

Tổng quan

vậy thì; thế thì (liên từ, dùng ở cuối câu, biểu thị đã như vậy thì...). vậy thì làm thế nào mới được?

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.连词。连接句子,表示连贯关系。犹言"如此,那么"或"那么"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.承接連詞。表示互相因襲的關係。如口語中的「那麼」、「既然如此」。《孟子.滕文公上》:「然則治天下,獨可耕且為與?」《老殘遊記》第一九回:「然則我們進省罷!你先找個眼線,好物色他去。」 2.轉折連詞。表示雖然有前句所敘述的事情,卻亦有以「然則」為開頭的子句所表達的狀況或行為等。《漢書.卷四六.石奮傳》:「委任有司,然則官曠民愁,盜賊公行。」

Cấu tạo: 然 (nhiên) + 則 (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nhiên tắc: trong trường hợp đó/vậy thì/thế thì; vậy thì; thế thì
  • Biên soạn that being so; but then

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.承接連詞。表示互相因襲的關係。如口語中的「那麼」、「既然如此」。《孟子.滕文公上》:「然則治天下,獨可耕且為與?」《老殘遊記》第一九回:「然則我們進省罷!你先找個眼線,好物色他去。」 2.轉折連詞。表示雖然有前句所敘述的事情,卻亦有以「然則」為開頭的子句所表達的狀況或行為等。《漢書.卷四六.石奮傳》:「委任有司,然則官曠民愁,盜賊公行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.连词。连接句子,表示连贯关系。犹言"如此,那么"或"那么"。

Eng

  • Cihui that being the case; then; in that case
  • Tần suất từ conj. <wr.> that being so; but then

Đức

  • Handedict dann, folglich

other

  • Nguồn khác Tiết Khai Tiên Hạnh Anh Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 17 ghi: 華嚴恁麼道、譬如良藥、然則苦口、且要治疾。 Hoa Nghiêm nói thế ấy ví như thuốc hay, mặc dù đắng miệng nhưng cốt để trị bệnh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

然而