然而

rán ér nhiên nhi

Hán Việt: nhiên nhi · Pinyin: rán ér

Tổng quan

tuy nhiên | nhưng hưng mà. nhiên nhi nhiên nhi ☆Nhưng mà.

Cấu tạo: (nhiên) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuy nhiên | nhưng hưng mà. nhiên nhi nhiên nhi ☆Nhưng mà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轉折連詞。用在子句頭,表示雖然有前句所敘述的事情,卻亦有末句所表達的狀況、行為等。《管子.兵法》:「故夫兵雖非備道至德也,然而所以輔王成霸。」《文明小史》第四九回:「再說安徽省雖是個中等省分,然而風氣未開,諸事因陋就簡,還照著從前的那個老樣子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用在后半名话的开头,表示转折:他虽然失败了很多次,~并不灰心。

Eng

  • CC-CEDICT however; but; yet
  • Cihui however; but; yet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

但是 · 可是 · 然则

Từ trái nghĩa

虽然