然而
nhiên nhi
Hán Việt: nhiên nhi · Pinyin: rán ér
Tổng quan
nhưng mà; thế mà; song. mặc dù anh ấy đã thất bại nhiều lần, nhưng mà anh ấy hoàn toàn không nản lòng. 改革以來時間不算長,然而我們的社會有很大進步. Từ ngày cải cách đến nay thời gian tuy ngắn ngủi, song xã hội ta đã có những bước tiến rất tốt
用在后半名话的开头,表示转折:他虽然失败了很多次,~并不灰心。
轉折連詞。用在子句頭,表示雖然有前句所敘述的事情,卻亦有末句所表達的狀況、行為等。《管子.兵法》:「故夫兵雖非備道至德也,然而所以輔王成霸。」《文明小史》第四九回:「再說安徽省雖是個中等省分,然而風氣未開,諸事因陋就簡,還照著從前的那個老樣子。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 然而 án'ér conj. even so; but
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 轉折連詞。用在子句頭,表示雖然有前句所敘述的事情,卻亦有末句所表達的狀況、行為等。《管子.兵法》:「故夫兵雖非備道至德也,然而所以輔王成霸。」《文明小史》第四九回:「再說安徽省雖是個中等省分,然而風氣未開,諸事因陋就簡,還照著從前的那個老樣子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用在后半名话的开头,表示转折:他虽然失败了很多次,~并不灰心。
- Kaggle Zh-Vi and yet
Eng
- Cihui however; but; yet
Đức
- Handedict dennoch
other
- Nguồn khác Nhưng mà