煎膏炊骨

jiān gāo chuī gǔ tiên cao xuy cốt

Hán Việt: tiên cao xuy cốt · Pinyin: jiān gāo chuī gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (cao) + (xuy) + (cốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 煎油脂、燒骨頭。比喻殘酷無情的壓榨。明.王世貞《鳴鳳記》第三三齣:「監司昨日興常例,煎膏炊骨民無計。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 煎油脂烧骨头。比喻残酷的压榨。