煎豆摘瓜

jiān dòu zhāi guā tiên đậu trích qua

Hán Việt: tiên đậu trích qua · Pinyin: jiān dòu zhāi guā

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (đậu) + (trích) + (qua)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻亲属相残。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻亲属相残。煎豆,语本三国魏曹植《七步诗》"煮豆燃豆萁……相煎何太急。"摘瓜,语本唐李贤《黄台瓜辞》"三摘犹自可,摘絶抱蔓归。"